Giữa chốn giang hồ mênh mông, muốn thành tựu võ học, trước tiên nhân sĩ cần tìm đúng nơi tu luyện. Từ những bản đồ sơ học quanh thành thị, cho đến các tuyệt địa thâm sâu như Thiên Tầm Tháp, Tần Lăng hay Trường Bạch Sơn… mỗi vùng đất đều ẩn chứa cơ duyên, thử thách và cơ hội tẩy tủy đổi mệnh.
Tuỳ theo cảnh giới tu vi, hào kiệt võ lâm sẽ từng bước bôn tẩu qua các bản đồ luyện công tương ứng. Để giúp chư vị đồng đạo hành tẩu dễ dàng hơn, bảng “Bản Đồ Luyện Công Theo Cấp Độ” dưới đây sẽ chỉ rõ: Bản đồ thích hợp luyện công theo từng mốc cấp; Điểm lưu rương thuận tiện; Đường đi chi tiết đến từng địa danh
Hãy chuẩn bị hành trang, mài sắc đao kiếm, trấn định tâm pháp… Bởi con đường trở thành võ lâm chí tôn bắt đầu từ chính mỗi bước chân của nhân sĩ.
Chúc chư vị luyện công tấn cấp thần tốc, danh chấn giang hồ!
| CẤP | BẢN ĐỒ LUYỆN CÔNG | ĐIỂM LƯU RƯƠNG | ĐƯỜNG ĐI LÊN BẢN ĐỒ |
|---|---|---|---|
| 10 > 19 | Xung quanh các thành thị và Thập đại môn phái | Thành thị | |
| 10 > 19 | Hoa Sơn Cảnh Kỹ Trường | Phượng Tường | Xa Phu > Hoa Sơn Cảnh Kỹ Trường |
| 10 > 19 | Dược Vương Cốc | Phượng Tường | Long Môn Trấn > Dược Vương Cốc |
| 10 > 19 | Mật Thất Mộc Nhân | Môn Phái Thiếu Lâm | |
| 10 > 19 | Nhạn Đãng Sơn | Lâm An | Lâm An > Long Tuyền Thôn > Nhạn Đãng Sơn |
| 10 > 19 | Thiên Nhẫn Giáo tầng 1, 2 | Biện Kinh | Biện Kinh > Thiên Nhẫn Giáo > Thiên Nhẫn Giáo tầng 1, 2 |
| CẤP | BẢN ĐỒ LUYỆN CÔNG | ĐIỂM LƯU RƯƠNG | ĐƯỜNG ĐI LÊN BẢN ĐỒ |
|---|---|---|---|
| 20 > 29 | Kiếm Các Tây Nam | Thành Đô | Thành Đô Bắc > Kiếm Các Tây Nam |
| 20 > 29 | La Tiêu Sơn | Đại Lý | Lâm An > Long Tuyền Thôn > La Tiêu Sơn |
| 20 > 29 | Kiếm Các Trung Nguyên | Dương Châu | Biện Kinh Nam > Phục Ngưu Sơn Tây > Thiên Tâm Động > Kiếm Các |
| 20 > 29 | Vũ Lăng Sơn | Phượng Tường | Tương Dương > Ba Lăng Huyện > Vũ Lăng Sơn |
| 20 > 29 | Kiếm Các Tây Bắc | Phượng Tường | Thành Đô Bắc > Kiếm Các Tây Bắc |
| 20 > 29 | Tần Lăng | Phượng Tường | Phượng Tường > Tần Lăng |
| CẤP | BẢN ĐỒ LUYỆN CÔNG | ĐIỂM LƯU RƯƠNG | ĐƯỜNG ĐI LÊN BẢN ĐỒ |
|---|---|---|---|
| 30 > 39 | Bạch Vân Động | Thành Đô | Thành Đô Tây > Thanh Thành Sơn > Bạch Vân Động |
| 30 > 39 | Vũ Di Sơn | Đại Lý | Lâm An > Long Tuyền Thôn > Vũ Di Sơn hoặc Ngũ Độc Giáo > Vũ Di Sơn |
| 30 > 39 | Thổ Phỉ Động | Đại Lý | Đại Lý Phủ > Điểm Thương Sơn > Thổ Phỉ Động |
| 30 > 39 | Thục Cương Sơn | Dương Châu | Dương Châu Tây > Thục Cương Sơn |
| 30 > 39 | Phục Ngưu Sơn Đông | Dương Châu | Tương Dương > Phục Ngưu Sơn Đông |
| 30 > 39 | Tuyết Báo Động tầng 1 | Dương Châu | Long Môn Trấn > Dược Vương Cốc > Tuyết Báo Động tầng 1 |
| 30 > 39 | Yến Tử Động | Phượng Tường | Tương Dương > Ba Lăng Huyện > Miêu Lĩnh > Yến Tử Động |
| 30 > 39 | Tần Lăng tầng 1 | Phượng Tường | Phượng Tường > Tần Lăng > Mê Cung Lăng Địa > Tầng Lăng 1 |
| 30 > 39 | Miêu Lĩnh | Phượng Tường | Tương Dương > Ba Lăng > Miêu Lĩnh |
| 30 > 39 | Kim Quang Động | Phượng Tường | Phượng Tường Nam > Kiếm Các Thục Đạo > Kim Quang Động |
| 30 > 39 | Dược Vương Động tầng 1 | Biện Kinh | Long Môn Trấn > Dược Vương Cốc > Dược Vương Động tầng 1 |
| 30 > 39 | Khoái Hoạt Lâm | Biện Kinh | Môn Phái Côn Lôn > Khoái Hoạt Lâm |
| CẤP | BẢN ĐỒ LUYỆN CÔNG | ĐIỂM LƯU RƯƠNG | ĐƯỜNG ĐI LÊN BẢN ĐỒ |
|---|---|---|---|
| 40 > 49 | Thần Tiên Động | Thành Đô | Thành Đô Tây > Thanh Thành Sơn > Thần Tiên Động |
| 40 > 49 | Thanh Thành Sơn | Thành Đô | Thành Đô Tây > Thanh Thành Sơn |
| 40 > 49 | Điểm Thương Động tầng 1 | Đại Lý | Đại Lý > Điểm Thương Sơn > Điểm Thương Động tầng 1 |
| 40 > 49 | Long Cung Động | Đại Lý | Long Tuyền Thôn > La Tiêu Sơn > Long Cung Động |
| 40 > 49 | Điểm Thương Động tầng 2 | Đại Lý | Đại Lý > Điểm Thương Sơn > Điểm Thương Động tầng 2 |
| 40 > 49 | Điểm Thương Động tầng 3 | Đại Lý | Đại Lý > Điểm Thương Sơn > Điểm Thương Động tầng 3 |
| 40 > 49 | Điểm Thương Sơn | Đại Lý | Đại Lý > Điểm Thương Sơn |
| 40 > 49 | Phục Ngưu Sơn Tây | Dương Châu | Biện Kinh > Phục Ngưu Sơn Tây |
| 40 > 49 | Mật Thất Thiếu Lâm | Dương Châu | |
| 40 > 49 | Mê Cung Kê Quán Động | Dương Châu | Tương Dương > Phục Ngưu Sơn Đông > Kê Quán Động |
| 40 > 49 | Hoàng Hà Nguyên Đầu | Dương Châu | Long Môn Trấn > Hoàng Hà Nguyên Đầu |
| 40 > 49 | Tỏa Vân Động | Phượng Tường | Thành Đô Tây > Thanh Thành Sơn > Thần Tiên Động > Tỏa Vân Động |
| 40 > 49 | Kinh Hoàng Động | Phượng Tường | Thành Đô Tây > Thanh Thành Sơn > Thần Tiên Động |
| 40 > 49 | Kiến Tính Phong Sơn Động | Biện Kinh |
| CẤP | BẢN ĐỒ LUYỆN CÔNG | ĐIỂM LƯU RƯƠNG | ĐƯỜNG ĐI LÊN BẢN ĐỒ |
|---|---|---|---|
| 50 > 59 | Hưởng Thủy Động | Thành Đô | Thành Đô Tây > Thanh Thành Sơn > Hưởng Thủy Động |
| 50 > 59 | Địa Đạo Hậu Viện Tín Tướng Tự | Thành Đô | |
| 50 > 59 | Nghiệt Long Động | Đại Lý | Long Tuyền Thôn > La Tiêu Sơn > Nghiệt Long Động |
| 50 > 59 | Ngọc Hoa Động | Đại Lý | Ngũ Độc Giáo > Vũ Di Sơn > Bảo Ngọc Hoa Động |
| 50 > 59 | Thiên Tầm Tháp tầng 1 | Đại Lý | Đại Lý Phủ > Thiên Tâm Tháp 1 |
| 50 > 59 | Thiên Tầm Tháp tầng 2 | Đại Lý | Đại Lý Phủ > Thiên Tâm Tháp 2 |
| 50 > 59 | Ác Bá Địa Đạo | Đại Lý | Đại Lý > Ác Bá Địa Đạo |
| 50 > 59 | Thiên Tâm Động | Dương Châu | Biện Kinh Nam > Phục Ngưu Sơn > Thiên Tâm Động |
| 50 > 59 | Tường Vân Động tầng 1 | Tương Dương | Dương Châu Tây > Cái Bang > Tường Vân Động |
| 50 > 59 | Lưu Tiên Động tầng 1 | Tương Dương | Long Môn Trấn > Lưu Tiên Động |
| 50 > 59 | Băng Huyệt Động | Biện Kinh | Long Môn Trấn > Côn Lôn Phái > Băng Huyệt Động |
| 50 > 59 | Thiết Tháp tầng 1 | Biện Kinh | Biện Kinh Tây > Mê Cung Thiết Tháp 1 |
| 50 > 59 | Thiết Tháp tầng 2 | Biện Kinh | Biện Kinh Tây > Mê Cung Thiết Tháp 2 |
| 50 > 59 | Thiết Tháp tầng 3 | Biện Kinh | Biện Kinh Tây > Mê Cung Thiết Tháp 3 |
| 50 > 59 | Đáy Động Đỉnh Hồ tầng 1 | Nam Nhạc Trấn | Ba Lăng Huyện > Bến Tàu > Thiên Vương Đảo > Động Đỉnh Hồ |
| 50 > 59 | Sơn Động Ngự Hoa Viên | Lâm An |
| CẤP | BẢN ĐỒ LUYỆN CÔNG | ĐIỂM LƯU RƯƠNG | ĐƯỜNG ĐI LÊN BẢN ĐỒ |
|---|---|---|---|
| 60 > 69 | Dương Giác Động | Đại Lý | Long Tuyền > Nhạn Đãng Sơn > Dương Giác Động |
| 60 > 69 | Thiên Tầm Tháp tầng 3 | Đại Lý | Đại Lý Phủ > Thiên Tâm Tháp |
| 60 > 69 | 108 La Hán Trận | Dương Châu | Biện Kinh Nam > Thiếu Lâm > La Hán Đường > sau tượng Phật > 108 La Hán Trận |
| 60 > 69 | Mật Đạo Nha Môn Tương Dương | Tương Dương | Tương Dương Phủ > Nha Môn Mật Đạo |
| 60 > 69 | Tường Vân Động tầng 2 | Tương Dương | Dương Châu Tây > Cái Bang > Tường Vân Động |
| 60 > 69 | Tường Vân Động tầng 3 | Tương Dương | Dương Châu Tây > Cái Bang > Tường Vân Động |
| 60 > 69 | Tường Vân Động tầng 4 | Tương Dương | Dương Châu Tây > Cái Bang > Tường Vân Động |
| 60 > 69 | Lưu Tiên Động tầng 2 | Tương Dương | Long Môn Trấn > Lưu Tiên Động |
| 60 > 69 | Lưu Tiên Động tầng 3 | Tương Dương | Long Môn Trấn > Lưu Tiên Động |
| 60 > 69 | Lưu Tiên Động tầng 4 | Tương Dương | Long Môn Trấn > Lưu Tiên Động |
| 60 > 69 | Thanh Loa Đảo | Nam Nhạc Trấn | Ba Lăng Huyện > Bến Tàu > Thiên Vương Đảo > Thuyền Phu Thiên Vương |
| 60 > 69 | Hoành Sơn Phái | Nam Nhạc Trấn | Tương Dương > Ba Lăng > Nam Nhạc Trấn > Hoành Sơn Phái |
| CẤP | BẢN ĐỒ LUYỆN CÔNG | ĐIỂM LƯU RƯƠNG | ĐƯỜNG ĐI LÊN BẢN ĐỒ |
|---|---|---|---|
| 70 > 79 | Trường Giang Nguyên Đầu | Thành Đô | Thành Đô > Trường Giang Nguyên Đầu |
| 70 > 79 | Long Nhãn Động | Đại Lý | Đại Lý > Điểm Thương Sơn > Long Nhãn Động |
| 70 > 79 | Linh Cốc Động | Dương Châu | Dương Châu Tây > Thục Cương Sơn > Linh Cốc Động |
| 70 > 79 | Lão Hổ Động | Dương Châu | Long Môn Trấn > Hoàng Hà Nguyên Đầu > Lão Hổ Động |
| 70 > 79 | Lâm Du Quan | Dương Châu | Biện Kinh > Lâm Du Quan |
| 70 > 79 | Tường Vân Động tầng 5 | Tương Dương | Dương Châu Tây > Cái Bang > Tường Vân Động 5 |
| 70 > 79 | Lưu Tiên Động tầng 5 | Tương Dương | Long Môn Trấn > Lưu Tiên Động |
| 70 > 79 | Đại Tù Động | Phượng Tường | Ba Lăng Huyện > Vũ Lăng Sơn > Đại Tù Động |
| 70 > 79 | Tần Lăng tầng 2 | Phượng Tường | Phượng Tường > Tần Lăng > Mê Cung Lăng Địa > Tầng Lăng 1, 2 |
| 70 > 79 | Sơn Bảo Động | Phượng Tường | Tương Dương > Ba Lăng > Miêu Lĩnh > Sơn Bảo Động |
| 70 > 79 | Dược Vương Động tầng 2 | Biện Kinh | Phượng Tường > Long Môn Trấn > Dược Vương Cốc > Dược Vương Động |
| 70 > 79 | Thanh Loa Đảo Sơn Động | Nam Nhạc Trấn | |
| 70 > 79 | Đào Hoa Nguyên | Nam Nhạc Trấn | Ba Lăng Huyện > Vũ Lăng Sơn > Bạch Thủy Động > Phục Lưu Động > Đào Hoa Nguyên |
| CẤP | BẢN ĐỒ LUYỆN CÔNG | ĐIỂM LƯU RƯƠNG | ĐƯỜNG ĐI LÊN BẢN ĐỒ |
|---|---|---|---|
| 80 > 89 | Phù Dung Động | Thành Đô | Thành Đô > Giang Tân Thôn > Phù Dung Động |
| 80 > 89 | Nhạn Thạch Động | Thành Đô | Thành Đô > Hoàng Hà Nguyên Đầu > Nhạn Thạch Động |
| 80 > 89 | Lưỡng Thủy Động | Đại Lý | Lâm An Phủ > Long Tuyền Thôn > Nhạn Đãng Sơn > Lưỡng Thủy Động |
| 80 > 89 | Thanh Khê Động | Đại Lý | Lâm An Phủ > Long Tuyền Thôn > Thanh Khê Động |
| 80 > 89 | Vô Danh Động | Đại Lý | Đại Lý Phủ > Thạch Cổ Trấn > Vô Danh Động |
| 80 > 89 | Dương Trung Động | Dương Châu | Dương Châu > Đạo Hương Thôn > Dương Trung Động |
| 80 > 89 | Cổ Dương Động | Dương Châu | Long Môn Trấn > Cổ Dương Động |
| 80 > 89 | Chân Núi Trường Bạch | Tương Dương | Biện Kinh > Lâm Du Quan > Chân Núi Trường Bạch |
| 80 > 89 | Vũ Lăng Động | Tương Dương | Tương Dương > Ba Lăng Huyện > Vũ Lăng Động |
| 80 > 89 | Băng Hà Động | Phượng Tường | Phượng Tường > Vĩnh Lạc Trấn > Băng Hà Động |
| 80 > 89 | Tần Lăng tầng 3 | Phượng Tường | Phượng Tường > Tần Lăng > Mê Cung Lăng Địa > Tầng Lăng 1, 2, 3 |
| 80 > 89 | Phi Thiên Động | Biện Kinh | Biện Kinh > Chu Tiên Trấn > Phi Thiên Động |
| 80 > 89 | Tuyết Báo Động tầng 8 | Phượng Tường | Phượng Tường > Long Môn Trấn > Dược Vương Cốc > Tuyết Báo Động |
| 80 > 89 | Dược Vương Động tầng 3 | Biện Kinh | Phượng Tường > Long Môn Trấn > Dược Vương Cốc > Dược Vương Động |
| 80 > 89 | Sa Mạc Địa Biểu | Lâm An | Long Môn Trấn > Môn Phái Côn Lôn > Khoái Hoạt Lâm > Sa Mạc Địa Biểu |
| CẤP | BẢN ĐỒ LUYỆN CÔNG | ĐIỂM LƯU RƯƠNG | ĐƯỜNG ĐI LÊN BẢN ĐỒ |
|---|---|---|---|
| 90+ | Tiến Cúc Động | Dương Châu | Dương Châu > Thục Cương > Tiến Cúc Động |
| 90+ | Cán Viên Động | Dương Châu | Long Môn Trấn > Hoàng Hà Nguyên > Cán Viên Động |
| 90+ | Khoả Lang Động | Phượng Tường | Ba Lăng Huyện > Miêu Lĩnh > Mê Cung Yến Tử > Khoả Lang Động |
| 90+ | Trường Bạch Sơn Nam | Phượng Tường | Biện Kinh > Lâm Du Quan > Chân Núi > Trường Bạch Sơn Nam |
| 90+ | Trường Bạch Sơn Bắc | Biện Kinh | Biện Kinh > Lâm Du Quan > Chân Núi > Trường Bạch Sơn Bắc |
| 90+ | Dược Vương Động tầng 4 | Biện Kinh | Phượng Tường > Long Môn Trấn > Dược Vương Cốc > Dược Vương Động |
| 90+ | Sa Mạc 1 | Lâm An | Môn Phái Côn Lôn > Khoái Hoạt Lâm > Sa Mạc Địa Biểu > Sa Mạc 1 |
| 90+ | Sa Mạc 2 | Lâm An | Môn Phái Côn Lôn > Khoái Hoạt Lâm > Sa Mạc Địa Biểu > Sa Mạc 2 |
| 90+ | Sa Mạc 3 | Lâm An | Môn Phái Côn Lôn > Khoái Hoạt Lâm > Sa Mạc Địa Biểu > Sa Mạc 3 |
| 90+ | Phong Lăng Độ | Tương Dương | Phượng Tường > Long Môn Trấn > Phong Lăng Độ |
Chưởng quản kính bút!
Tin tức đã đăng
-
Hướng dẫn chuyển đổi vũ khí xanh
09-12-2025
-
Phương thức giao đấu (PK, cừu sát, đồ sát)
08-04-2019
- 08-04-2019
- 08-04-2019
- 08-04-2019
- 08-04-2019
- 08-04-2019
- 08-04-2019
- 08-04-2019
-
Chức năng quay phim trong VLTK
08-04-2019